Chọn phương thức trả nợ và nhập số liệu để có kết quả tức thì
Kết Quả
Kỳ Trả Đầu Tiên0
Kỳ Trả Cuối Cùng0
Tổng Lãi0
Tổng Số Tiền Trả0
Gốc 0%
Lãi 0%
Lịch Trả Nợ
Tháng
Số Tiền Trả
Gốc
Lãi
Dư Nợ
So Sánh Lãi Theo Phương Thức Trả Nợ
Phương thức
Gốc Đã Trả
Lãi Đã Trả
Tổng Thanh Toán
Tìm Khoản Vay Phù Hợp Với Bạn
Trả lời vài câu hỏi nhanh, chúng tôi sẽ đề xuất phương thức trả nợ phù hợp nhất cho bạn
Ngay sau khi vay, bạn có dự định trả một phần gốc cùng với lãi ngay từ đầu không?
Bạn có muốn khoản trả hàng tháng giữ nguyên từ đầu đến cuối để dễ quản lý không?
Bạn có cần chỉ trả lãi trong một thời gian trước khi bắt đầu trả gốc không?
Đề xuất cho bạn
-
So Sánh Các Phương Thức Trả Nợ
Các sản phẩm được xếp từ trái sang phải, từ tổng lãi thấp nhất đến cao nhất. Nếu bạn có khả năng tài chính, nên chọn sản phẩm bên trái; nếu chưa thể trả gốc ngay, hãy cân nhắc sản phẩm bên phải.
Lãi giảm dần theo thời gian
Gốc Lãi
Trả góp gốc đều là gì?
Bạn trả cùng một khoản gốc mỗi tháng, nên lãi tính trên số dư còn lại sẽ giảm dần.
Ưu điểm
Tổng lãi thấp nhất trong các phương thức, gánh nặng giảm dần theo thời gian nên tiết kiệm nhất.
Nhược điểm
Khoản trả ban đầu cao hơn đáng kể so với các sản phẩm khác.
Gốc + lãi luôn bằng nhau
Gốc Lãi
Trả góp gốc và lãi đều là gì?
Khoản trả hàng tháng, gồm cả gốc và lãi, giữ nguyên suốt kỳ hạn vay dù tỷ lệ giữa chúng thay đổi theo thời gian.
Ưu điểm
Dễ quản lý vì khoản trả không đổi, và trả ít lãi hơn so với trả một lần khi đáo hạn.
Nhược điểm
Trả trước hạn không tiết kiệm được nhiều vì phần lớn gốc vẫn còn lại cho sau này.
Chỉ trả lãi trong một khoảng thời gian
Gốc Lãi
Ân hạn (sau đó trả gốc và lãi đều) là gì?
Bạn chỉ trả lãi trong thời gian đầu, sau đó chuyển sang trả gốc và lãi đều cho phần thời gian còn lại.
Ưu điểm
Gánh nặng nhẹ nhất lúc đầu, và tổng lãi vẫn ít hơn so với trả một lần khi đáo hạn.
Nhược điểm
Tổng lãi phải trả nhiều hơn so với trả gốc đều hoặc trả gốc và lãi đều.
Chỉ trả lãi đến kỳ cuối
Gốc Lãi
Trả một lần khi đáo hạn là gì?
Bạn chỉ trả lãi mỗi tháng, rồi trả toàn bộ gốc một lần khi đáo hạn.
Ưu điểm
Gánh nặng hàng tháng thấp nhất trong các phương thức, cho đến khi đáo hạn.
Nhược điểm
Tổng lãi phải trả nhiều nhất, và khoản trả một lần khi đáo hạn có thể là gánh nặng lớn.
Deposit & Savings Calculator
Enter deposit or installment savings terms to see maturity amount and interest instantly
Tax assumes 15.4% on interest (14% income tax + 1.4% local tax). Actual rates and tax-free eligibility depend on the product and your situation.
Accumulation Schedule (Tax-free)
Tháng (tháng)
Số Tiền Trả
Gốc
Lãi
Dư Nợ
Accumulation Schedule (After tax)
Tháng (tháng)
Số Tiền Trả
Gốc
Lãi
Dư Nợ
Máy Tính Bình Quân Giá Xuống
Xem ngay giá vốn trung bình thay đổi thế nào sau khi mua thêm
Kết Quả
Giá Vốn Trung Bình Mới0
Tổng Số Lượng0
Tổng Vốn Đầu Tư0
Mức Giảm Giá Vốn0%
Lãi/Lỗ Chưa Thực Hiện0
Tỷ Suất Lợi Nhuận0%
Calculator x Calculator
Add calculators and choose the operator between them to see the combined result instantly
Expression
Result : 0
So Sánh Các Phương Thức Trả Nợ
Về Cookie
Nếu bạn cho phép cookie, chúng tôi sẽ lưu lịch sử tính toán khoản vay trong trình duyệt để so sánh với kết quả trước đây. Cũng dùng để ghi nhớ ngôn ngữ và cỡ chữ.